TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支撑

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支撐

Âm Hán Việt CHI XANH

支撑 nghĩa là chống đỡ, hỗ trợ.

Nghĩa của 支撑

zhīchēng

CHI XANHĐộng từphồn thể 支撐
  1. Chống đỡ
  2. Hỗ trợ
  3. Chống
  4. Chống lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支撑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 支撑

Câu hỏi thường gặp

支撑 nghĩa là gì?

支撑 (zhīchēng) nghĩa là chống đỡ, hỗ trợ.

支撑 đọc thế nào?

支撑 đọc là zhīchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 支撑 là gì?

Âm Hán Việt của 支撑 là "chi xanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.