TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担担面

dàndànmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔擔麵

Âm Hán Việt ĐẢM ĐẢM MIẾN

担担面 nghĩa là Mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê.

Nghĩa của 担担面

dàndànmiàn

ĐẢM ĐẢM MIẾNDanh từphồn thể 擔擔麵
  1. Mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê

Câu hỏi thường gặp

担担面 nghĩa là gì?

担担面 (dàndànmiàn) nghĩa là Mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê.

担担面 đọc thế nào?

担担面 đọc là dàndànmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 担担面 là gì?

Âm Hán Việt của 担担面 là "đảm đảm miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.