担担面 (dàndànmiàn) nghĩa là Mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê.
担担面 đọc thế nào?
担担面 đọc là dàndànmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 担担面 là gì?
Âm Hán Việt của 担担面 là "đảm đảm miến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.