TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担搁

dānge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔擱

Âm Hán Việt ĐẢM CÁC

担搁 nghĩa là Biến thể của 耽搁 (dānge).

Nghĩa của 担搁

dānge

ĐẢM CÁCphồn thể 擔擱
  1. Biến thể của 耽搁 (dānge)

Câu hỏi thường gặp

担搁 nghĩa là gì?

担搁 (dānge) nghĩa là Biến thể của 耽搁 (dānge).

担搁 đọc thế nào?

担搁 đọc là dānge (pinyin).

Âm Hán Việt của 担搁 là gì?

Âm Hán Việt của 担搁 là "đảm các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.