TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担架兵

dānjiàbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔架兵

Âm Hán Việt ĐẢM GIÁ BINH

担架兵 nghĩa là người khiêng cáng.

Nghĩa của 担架兵

dānjiàbīng

ĐẢM GIÁ BINHphồn thể 擔架兵
  1. Người khiêng cáng (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

担架兵 nghĩa là gì?

担架兵 (dānjiàbīng) nghĩa là người khiêng cáng.

担架兵 đọc thế nào?

担架兵 đọc là dānjiàbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 担架兵 là gì?

Âm Hán Việt của 担架兵 là "đảm giá binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.