TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拈酸

niānsuān giọng máy của trình duyệt

拈酸 nghĩa là ghen tuông.

Nghĩa của 拈酸

niānsuān

  1. cũ Ghen tuông

Câu hỏi thường gặp

拈酸 nghĩa là gì?

拈酸 (niānsuān) nghĩa là ghen tuông.

拈酸 đọc thế nào?

拈酸 đọc là niānsuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.