拈酸
giọng máy của trình duyệt
拈酸 nghĩa là ghen tuông.
Nghĩa của 拈酸
niānsuān
- cũ Ghen tuông
Câu hỏi thường gặp
拈酸 nghĩa là gì?
拈酸 (niānsuān) nghĩa là ghen tuông.
拈酸 đọc thế nào?
拈酸 đọc là niānsuān (pinyin).
拈酸 nghĩa là ghen tuông.
拈酸 (niānsuān) nghĩa là ghen tuông.
拈酸 đọc là niānsuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.