拈香
giọng máy của trình duyệt
拈香 nghĩa là thắp hương.
Nghĩa của 拈香
niānxiāng
- Thắp hương
Câu hỏi thường gặp
拈香 nghĩa là gì?
拈香 (niānxiāng) nghĩa là thắp hương.
拈香 đọc thế nào?
拈香 đọc là niānxiāng (pinyin).
拈香 nghĩa là thắp hương.
拈香 (niānxiāng) nghĩa là thắp hương.
拈香 đọc là niānxiāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.