TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉丝模

lāsīmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉絲模

Âm Hán Việt LẠP TY MÔ

拉丝模 nghĩa là khuôn kéo sợi.

Nghĩa của 拉丝模

lāsīmó

LẠP TY MÔphồn thể 拉絲模
  1. Khuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)

Câu hỏi thường gặp

拉丝模 nghĩa là gì?

拉丝模 (lāsīmó) nghĩa là khuôn kéo sợi.

拉丝模 đọc thế nào?

拉丝模 đọc là lāsīmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉丝模 là gì?

Âm Hán Việt của 拉丝模 là "lạp ty mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.