拉交情 nghĩa là Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình.
Nghĩa của 拉交情
lājiāoqing
LẠP GIAO TÌNH
Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình
Nịnh bợ ai đó
Câu hỏi thường gặp
拉交情 nghĩa là gì?
拉交情 (lājiāoqing) nghĩa là Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình.
拉交情 đọc thế nào?
拉交情 đọc là lājiāoqing (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉交情 là gì?
Âm Hán Việt của 拉交情 là "lạp giao tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.