TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉交情

lājiāoqing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP GIAO TÌNH

拉交情 nghĩa là Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình.

Nghĩa của 拉交情

lājiāoqing

LẠP GIAO TÌNH
  1. Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình
  2. Nịnh bợ ai đó

Câu hỏi thường gặp

拉交情 nghĩa là gì?

拉交情 (lājiāoqing) nghĩa là Cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình.

拉交情 đọc thế nào?

拉交情 đọc là lājiāoqing (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉交情 là gì?

Âm Hán Việt của 拉交情 là "lạp giao tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.