TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉伤

lāshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉傷

Âm Hán Việt LẠP THƯƠNG

拉伤 nghĩa là kéo.

Nghĩa của 拉伤

lāshāng

LẠP THƯƠNGĐộng từphồn thể 拉傷
  1. Kéo
  2. Bị thương do căng cơ

Câu hỏi thường gặp

拉伤 nghĩa là gì?

拉伤 (lāshāng) nghĩa là kéo.

拉伤 đọc thế nào?

拉伤 đọc là lāshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉伤 là gì?

Âm Hán Việt của 拉伤 là "lạp thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.