TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉伸强度

lāshēnqiángdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉伸強度

Âm Hán Việt LẠP THÂN CƯỜNG ĐỘ

拉伸强度 nghĩa là độ bền kéo.

Nghĩa của 拉伸强度

lāshēnqiángdù

LẠP THÂN CƯỜNG ĐỘphồn thể 拉伸強度
  1. Độ bền kéo

Câu hỏi thường gặp

拉伸强度 nghĩa là gì?

拉伸强度 (lāshēnqiángdù) nghĩa là độ bền kéo.

拉伸强度 đọc thế nào?

拉伸强度 đọc là lāshēnqiángdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉伸强度 là gì?

Âm Hán Việt của 拉伸强度 là "lạp thân cường độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.