拉克替醇 (lākètìchún) nghĩa là Lactitol, một loại đường rượu.
拉克替醇 đọc thế nào?
拉克替醇 đọc là lākètìchún (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉克替醇 là gì?
Âm Hán Việt của 拉克替醇 là "lạp khắc thế thuần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.