TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉兹莫夫斯基

Lāzīmòfūsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉茲莫夫斯基

Âm Hán Việt LẠP TƯ MẠC PHU TƯ CƠ

拉兹莫夫斯基 nghĩa là Razumovsky (tên).

Nghĩa của 拉兹莫夫斯基

Lāzīmòfūsījī

LẠP TƯ MẠC PHU TƯ CƠphồn thể 拉茲莫夫斯基tên riêng
  1. Razumovsky (tên)
  2. Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga

Câu hỏi thường gặp

拉兹莫夫斯基 nghĩa là gì?

拉兹莫夫斯基 (lāzīmòfūsījī) nghĩa là Razumovsky (tên).

拉兹莫夫斯基 đọc thế nào?

拉兹莫夫斯基 đọc là Lāzīmòfūsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉兹莫夫斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 拉兹莫夫斯基 là "lạp tư mạc phu tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.