拉制 nghĩa là Quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng.
Nghĩa của 拉制
lāzhì
LẠP CHẾphồn thể 拉製
Quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng
Câu hỏi thường gặp
拉制 nghĩa là gì?
拉制 (lāzhì) nghĩa là Quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng.
拉制 đọc thế nào?
拉制 đọc là lāzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉制 là gì?
Âm Hán Việt của 拉制 là "lạp chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.