TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉动

lādòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉動

Âm Hán Việt LẠP ĐỘNG

拉动 nghĩa là kéo, kích thích.

Nghĩa của 拉动

lādòng

LẠP ĐỘNGĐộng từphồn thể 拉動
  1. Kéo
  2. nghĩa bóng Kích thích (hoạt động kinh tế)
  3. Thúc đẩy (mọi người làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拉动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拉动 nghĩa là gì?

拉动 (lādòng) nghĩa là kéo, kích thích.

拉动 đọc thế nào?

拉动 đọc là lādòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉动 là gì?

Âm Hán Việt của 拉动 là "lạp động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.