TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉夫

lāfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP PHU

拉夫 nghĩa là bắt đi lính, cưỡng bách tòng quân.

Nghĩa của 拉夫

lāfū

LẠP PHUĐộng từ, Danh từ
  1. Bắt đi lính
  2. Cưỡng bách tòng quân

Câu hỏi thường gặp

拉夫 nghĩa là gì?

拉夫 (lāfū) nghĩa là bắt đi lính, cưỡng bách tòng quân.

拉夫 đọc thế nào?

拉夫 đọc là lāfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉夫 là gì?

Âm Hán Việt của 拉夫 là "lạp phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.