TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉大旗作虎皮

lādàqízuòhǔpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP ĐẠI KỲ TÁC HỔ BÌ

拉大旗作虎皮 nghĩa là Phất cờ như thể đó là da hổ.

Nghĩa của 拉大旗作虎皮

lādàqízuòhǔpí

LẠP ĐẠI KỲ TÁC HỔ BÌ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phất cờ như thể đó là da hổ
  2. nghĩa bóng Mượn uy tín của người khác
  3. Lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Câu hỏi thường gặp

拉大旗作虎皮 nghĩa là gì?

拉大旗作虎皮 (lādàqízuòhǔpí) nghĩa là Phất cờ như thể đó là da hổ.

拉大旗作虎皮 đọc thế nào?

拉大旗作虎皮 đọc là lādàqízuòhǔpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉大旗作虎皮 là gì?

Âm Hán Việt của 拉大旗作虎皮 là "lạp đại kỳ tác hổ bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.