TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉扯大

lāchedà giọng máy của trình duyệt

拉扯大 nghĩa là nuôi lớn, nuôi nấng.

Nghĩa của 拉扯大

lāchedà

  1. khẩu ngữ Nuôi lớn
  2. Nuôi nấng
  3. Dưỡng dục

Câu hỏi thường gặp

拉扯大 nghĩa là gì?

拉扯大 (lāchedà) nghĩa là nuôi lớn, nuôi nấng.

拉扯大 đọc thế nào?

拉扯大 đọc là lāchedà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.