TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉近距离

lājìnjùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉近距離

Âm Hán Việt LẠP CẬN CỰ LY

拉近距离 nghĩa là Đưa mọi người lại gần nhau hơn.

Nghĩa của 拉近距离

lājìnjùlí

LẠP CẬN CỰ LYphồn thể 拉近距離
  1. Đưa mọi người lại gần nhau hơn

Câu hỏi thường gặp

拉近距离 nghĩa là gì?

拉近距离 (lājìnjùlí) nghĩa là Đưa mọi người lại gần nhau hơn.

拉近距离 đọc thế nào?

拉近距离 đọc là lājìnjùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉近距离 là gì?

Âm Hán Việt của 拉近距离 là "lạp cận cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.