TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉长

lācháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉長

Âm Hán Việt LẠP TRƯỜNG

拉长 nghĩa là kéo dài.

Nghĩa của 拉长

lācháng

LẠP TRƯỜNGĐộng từphồn thể 拉長
  1. Kéo dài
  2. Kéo cái gì đó cho dài ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拉长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拉长 nghĩa là gì?

拉长 (lācháng) nghĩa là kéo dài.

拉长 đọc thế nào?

拉长 đọc là lācháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉长 là gì?

Âm Hán Việt của 拉长 là "lạp trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.