TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉面

lāmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉麵

Âm Hán Việt LẠP MIẾN

拉面 nghĩa là mì kéo.

Nghĩa của 拉面

lāmiàn

LẠP MIẾNDanh từphồn thể 拉麵
  1. Mì kéo
  2. Ramen

Câu hỏi thường gặp

拉面 nghĩa là gì?

拉面 (lāmiàn) nghĩa là mì kéo.

拉面 đọc thế nào?

拉面 đọc là lāmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉面 là gì?

Âm Hán Việt của 拉面 là "lạp miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.