TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉长脸

lāchángliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉長臉

Âm Hán Việt LẠP TRƯỜNG KIỂM

拉长脸 nghĩa là kéo mặt dài ra, nhăn nhó.

Nghĩa của 拉长脸

lāchángliǎn

LẠP TRƯỜNG KIỂMphồn thể 拉長臉
  1. Kéo mặt dài ra
  2. Nhăn nhó

Câu hỏi thường gặp

拉长脸 nghĩa là gì?

拉长脸 (lāchángliǎn) nghĩa là kéo mặt dài ra, nhăn nhó.

拉长脸 đọc thế nào?

拉长脸 đọc là lāchángliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉长脸 là gì?

Âm Hán Việt của 拉长脸 là "lạp trường kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.