TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉顿

Lādùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉頓

Âm Hán Việt LẠP ĐỐN

拉顿 nghĩa là Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật.

Nghĩa của 拉顿

Lādùn

LẠP ĐỐNphồn thể 拉頓tên riêng
  1. Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật

Câu hỏi thường gặp

拉顿 nghĩa là gì?

拉顿 (lādùn) nghĩa là Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật.

拉顿 đọc thế nào?

拉顿 đọc là Lādùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉顿 là gì?

Âm Hán Việt của 拉顿 là "lạp đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.