TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍卖

pāimài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍賣

Âm Hán Việt PHÁCH MẠI

拍卖 nghĩa là bán đấu giá, đấu giá, phiên đấu giá.

Nghĩa của 拍卖

pāimài

PHÁCH MẠIĐộng từphồn thể 拍賣
  1. Bán đấu giá; đấu giá; hình thức đấu giá
  2. Phiên đấu giá
  3. Bán hạ giá

Từ ghép có 拍卖

Câu hỏi thường gặp

拍卖 nghĩa là gì?

拍卖 (pāimài) nghĩa là bán đấu giá, đấu giá, phiên đấu giá.

拍卖 đọc thế nào?

拍卖 đọc là pāimài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍卖 là gì?

Âm Hán Việt của 拍卖 là "phách mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.