拍卖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拍賣
拍卖 nghĩa là bán đấu giá, đấu giá, phiên đấu giá.
Nghĩa của 拍卖
pāimài
PHÁCH MẠIĐộng từphồn thể 拍賣- Bán đấu giá; đấu giá; hình thức đấu giá
- Phiên đấu giá
- Bán hạ giá
Từ ghép có 拍卖
Câu hỏi thường gặp
拍卖 nghĩa là gì?
拍卖 (pāimài) nghĩa là bán đấu giá, đấu giá, phiên đấu giá.
拍卖 đọc thế nào?
拍卖 đọc là pāimài (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍卖 là gì?
Âm Hán Việt của 拍卖 là "phách mại".