TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍卖会

pāimàihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍賣會

Âm Hán Việt PHÁCH MẠI HỘI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

拍卖会 nghĩa là buổi đấu giá.

Nghĩa của 拍卖会

pāimàihuì

PHÁCH MẠI HỘIphồn thể 拍賣會
  1. Buổi đấu giá

Câu hỏi thường gặp

拍卖会 nghĩa là gì?

拍卖会 (pāimàihuì) nghĩa là buổi đấu giá.

拍卖会 đọc thế nào?

拍卖会 đọc là pāimàihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍卖会 là gì?

Âm Hán Việt của 拍卖会 là "phách mại hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.