TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍拖

pāituō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH THA

拍拖 nghĩa là Hẹn hò với ai đó.

Nghĩa của 拍拖

pāituō

PHÁCH THAĐộng từ
  1. tiếng địa phương Hẹn hò với ai đó

Câu hỏi thường gặp

拍拖 nghĩa là gì?

拍拖 (pāituō) nghĩa là Hẹn hò với ai đó.

拍拖 đọc thế nào?

拍拖 đọc là pāituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍拖 là gì?

Âm Hán Việt của 拍拖 là "phách tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.