拍摄
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拍攝
拍摄 nghĩa là chụp, quay.
Nghĩa của 拍摄
pāishè
PHÁCH NHIẾPĐộng từphồn thể 拍攝- Chụp (ảnh); quay (phim)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拍摄
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拍摄 nghĩa là gì?
拍摄 (pāishè) nghĩa là chụp, quay.
拍摄 đọc thế nào?
拍摄 đọc là pāishè (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍摄 là gì?
Âm Hán Việt của 拍摄 là "phách nhiếp".