TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍电

pāidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍電

Âm Hán Việt PHÁCH ĐIỆN

拍电 nghĩa là gửi điện tín.

Nghĩa của 拍电

pāidiàn

PHÁCH ĐIỆNĐộng từphồn thể 拍電
  1. Gửi điện tín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拍电

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拍电

Câu hỏi thường gặp

拍电 nghĩa là gì?

拍电 (pāidiàn) nghĩa là gửi điện tín.

拍电 đọc thế nào?

拍电 đọc là pāidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍电 là gì?

Âm Hán Việt của 拍电 là "phách điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.