拍马者 (pāimǎzhě) nghĩa là người nịnh bợ, người bợ đỡ.
拍马者 đọc thế nào?
拍马者 đọc là pāimǎzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍马者 là gì?
Âm Hán Việt của 拍马者 là "phách mã giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.