TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍马屁

pāimǎpì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍馬屁

Âm Hán Việt PHÁCH MÃ THÍ

拍马屁 nghĩa là nịnh bợ, xun xoe.

Nghĩa của 拍马屁

pāimǎpì

PHÁCH MÃ THÍĐộng từphồn thể 拍馬屁
  1. Nịnh bợ
  2. Xun xoe
  3. Tâng bốc
  4. Bợ đỡ
  5. Nịnh hót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拍马屁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拍马屁 nghĩa là gì?

拍马屁 (pāimǎpì) nghĩa là nịnh bợ, xun xoe.

拍马屁 đọc thế nào?

拍马屁 đọc là pāimǎpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍马屁 là gì?

Âm Hán Việt của 拍马屁 là "phách mã thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.