拎
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh
拎 nghĩa là nhấc lên, xách trong tay.
Nghĩa của 拎
līn
LINH- Nhấc lên; xách trong tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拎
Câu hỏi thường gặp
拎 nghĩa là gì?
拎 (līn) nghĩa là nhấc lên, xách trong tay.
拎 đọc thế nào?
拎 đọc là līn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拎 là gì?
Âm Hán Việt của 拎 là "linh".