拎包 nghĩa là Túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương).
Nghĩa của 拎包
līnbāo
LINH BAODanh từ
Túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)
Câu hỏi thường gặp
拎包 nghĩa là gì?
拎包 (līnbāo) nghĩa là Túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương).
拎包 đọc thế nào?
拎包 đọc là līnbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 拎包 là gì?
Âm Hán Việt của 拎包 là "linh bao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.