TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枴, 柺

Âm Hán Việt QUẢI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quải

拐 nghĩa là rẽ, bắt cóc.

Nghĩa của 拐

guǎi

QUẢI
  1. Rẽ (một góc, v.v.)
  2. Bắt cóc
  3. Lừa đảo
  4. Tham ô
  5. Bảy (dùng thay cho 七 (qī))
  6. Biến thể của 拐 (guǎi)

guǎi

QUẢIphồn thể 枴
  1. Gậy
  2. Gậy đi bộ
  3. Nạng
  4. Gậy của ông già

guǎi

QUẢIphồn thể 柺
  1. Biến thể của 拐 (guǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拐

Thành ngữ có 拐

Câu hỏi thường gặp

拐 nghĩa là gì?

拐 (guǎi) nghĩa là rẽ, bắt cóc.

拐 đọc thế nào?

拐 đọc là guǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拐 là gì?

Âm Hán Việt của 拐 là "quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.