拐
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 枴, 柺
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quải
拐 nghĩa là rẽ, bắt cóc.
Nghĩa của 拐
guǎi
QUẢI- Rẽ (một góc, v.v.)
- Bắt cóc
- Lừa đảo
- Tham ô
- Bảy (dùng thay cho 七 (qī))
- Biến thể của 拐 (guǎi)
guǎi
QUẢIphồn thể 枴- Gậy
- Gậy đi bộ
- Nạng
- Gậy của ông già
guǎi
QUẢIphồn thể 柺- Biến thể của 拐 (guǎi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拐
Thành ngữ có 拐
Câu hỏi thường gặp
拐 nghĩa là gì?
拐 (guǎi) nghĩa là rẽ, bắt cóc.
拐 đọc thế nào?
拐 đọc là guǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 拐 là gì?
Âm Hán Việt của 拐 là "quải".