TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拎起

līnqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH KHỞI

拎起 nghĩa là nhấc lên.

Nghĩa của 拎起

līnqǐ

LINH KHỞI
  1. Nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)

Câu hỏi thường gặp

拎起 nghĩa là gì?

拎起 (līnqǐ) nghĩa là nhấc lên.

拎起 đọc thế nào?

拎起 đọc là līnqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拎起 là gì?

Âm Hán Việt của 拎起 là "linh khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.