拐弯抹角
Phồn thể: 拐彎抹角
拐弯抹角 nghĩa là Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc.
Nghĩa của 拐弯抹角
guǎiwānmòjiǎo
Cụm từphồn thể 拐彎抹角- thành ngữ Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc
- Nghĩa bóng nói một cách quanh co
- Lấp lửng
- Vòng vo tam quốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐弯抹角
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 拐弯抹角
- 不要拐弯抹角。 Bùyào guǎiwānmòjiǎo.Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拐弯抹角 nghĩa là gì?
拐弯抹角 (guǎiwānmòjiǎo) nghĩa là Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc.
拐弯抹角 đọc thế nào?
拐弯抹角 đọc là guǎiwānmòjiǎo (pinyin).