TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐弯抹角

guǎiwānmòjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拐彎抹角

拐弯抹角 nghĩa là Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc.

Nghĩa của 拐弯抹角

guǎiwānmòjiǎo

Cụm từphồn thể 拐彎抹角
  1. thành ngữ Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc
  2. Nghĩa bóng nói một cách quanh co
  3. Lấp lửng
  4. Vòng vo tam quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐弯抹角

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 拐弯抹角

  • 不要拐弯抹角。 Bùyào guǎiwānmòjiǎo.Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

拐弯抹角 nghĩa là gì?

拐弯抹角 (guǎiwānmòjiǎo) nghĩa là Nghĩa đen đi quanh co và men theo góc.

拐弯抹角 đọc thế nào?

拐弯抹角 đọc là guǎiwānmòjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.