TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐杖

guǎizhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢI TRƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 把 (bǎ)

拐杖 nghĩa là nạng, gậy.

Nghĩa của 拐杖

guǎizhàng

QUẢI TRƯỢNGDanh từ
  1. Nạng
  2. Gậy
  3. Gậy đi bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐杖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拐杖 nghĩa là gì?

拐杖 (guǎizhàng) nghĩa là nạng, gậy.

拐杖 đọc thế nào?

拐杖 đọc là guǎizhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拐杖 là gì?

Âm Hán Việt của 拐杖 là "quải trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.