TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐角

guǎijiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢI GIÁC

拐角 nghĩa là rẽ ở góc, góc.

Nghĩa của 拐角

guǎijiǎo

QUẢI GIÁCDanh từ
  1. Rẽ ở góc
  2. Góc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐角

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拐角

Câu hỏi thường gặp

拐角 nghĩa là gì?

拐角 (guǎijiǎo) nghĩa là rẽ ở góc, góc.

拐角 đọc thế nào?

拐角 đọc là guǎijiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拐角 là gì?

Âm Hán Việt của 拐角 là "quải giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.