TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拐点

guǎidiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拐點

Âm Hán Việt QUẢI ĐIỂM

拐点 nghĩa là bước ngoặt, điểm gãy.

Nghĩa của 拐点

guǎidiǎn

QUẢI ĐIỂMDanh từphồn thể 拐點
  1. Bước ngoặt
  2. Điểm gãy
  3. Điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拐点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拐点 nghĩa là gì?

拐点 (guǎidiǎn) nghĩa là bước ngoặt, điểm gãy.

拐点 đọc thế nào?

拐点 đọc là guǎidiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拐点 là gì?

Âm Hán Việt của 拐点 là "quải điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.