TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒保

jùbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ BẢO

拒保 nghĩa là từ chối bảo hiểm.

Nghĩa của 拒保

jùbǎo

CỰ BẢOĐộng từ
  1. Từ chối bảo hiểm
  2. Loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

拒保 nghĩa là gì?

拒保 (jùbǎo) nghĩa là từ chối bảo hiểm.

拒保 đọc thế nào?

拒保 đọc là jùbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒保 là gì?

Âm Hán Việt của 拒保 là "cự bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.