TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拓

tuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thác, tháp, chích

拓 nghĩa là mở rộng.

Nghĩa của 拓

tuò

THÁC
  1. Mở rộng
  2. Đẩy vật gì bằng tay
  3. Phát triển
  4. Khai phá

tà

  1. Dập tranh (ví dụ: từ một bia ký)

Tuò

THÁCtên riêng
  1. họ Họ Tuò

Từ ghép có 拓

Thành ngữ có 拓

  • 开疆拓土 — Mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới

Câu hỏi thường gặp

拓 nghĩa là gì?

拓 (tuò, tà, tuò) nghĩa là mở rộng.

拓 đọc thế nào?

拓 đọc là tuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 拓 là gì?

Âm Hán Việt của 拓 là "thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.