TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔丝

básī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔絲

Âm Hán Việt BẠT TY

拔丝 nghĩa là kéo sợi, làm kẹo chỉ.

Nghĩa của 拔丝

básī

BẠT TYĐộng từphồn thể 拔絲
  1. Kéo sợi
  2. Làm kẹo chỉ (nấu ăn)
  3. Đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)

Câu hỏi thường gặp

拔丝 nghĩa là gì?

拔丝 (básī) nghĩa là kéo sợi, làm kẹo chỉ.

拔丝 đọc thế nào?

拔丝 đọc là básī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔丝 là gì?

Âm Hán Việt của 拔丝 là "bạt ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.