TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔取

báqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT THỦ

拔取 nghĩa là chọn ra.

Nghĩa của 拔取

báqǔ

BẠT THỦĐộng từ
  1. Chọn ra
  2. Tuyển chọn và chiêu mộ
  3. Hái
  4. Kéo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拔取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拔取 nghĩa là gì?

拔取 (báqǔ) nghĩa là chọn ra.

拔取 đọc thế nào?

拔取 đọc là báqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔取 là gì?

Âm Hán Việt của 拔取 là "bạt thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.