TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔凉拔凉

báliángbáliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔涼拔涼

Âm Hán Việt BẠT LƯƠNG BẠT LƯƠNG

拔凉拔凉 nghĩa là rất lạnh, lạnh cóng.

Nghĩa của 拔凉拔凉

báliángbáliáng

BẠT LƯƠNG BẠT LƯƠNGTính từphồn thể 拔涼拔涼
  1. tiếng địa phương Rất lạnh
  2. Lạnh cóng

Câu hỏi thường gặp

拔凉拔凉 nghĩa là gì?

拔凉拔凉 (báliángbáliáng) nghĩa là rất lạnh, lạnh cóng.

拔凉拔凉 đọc thế nào?

拔凉拔凉 đọc là báliángbáliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔凉拔凉 là gì?

Âm Hán Việt của 拔凉拔凉 là "bạt lương bạt lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.