TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔刀相助

bádāoxiāngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT ĐAO TƯƠNG TRỢ

拔刀相助 nghĩa là Xem 路见不平,拔刀相助 (lùjiànbùpíng bádāoxiāngzhù).

Nghĩa của 拔刀相助

bádāoxiāngzhù

BẠT ĐAO TƯƠNG TRỢCụm từ
  1. Xem 路见不平,拔刀相助 (lùjiànbùpíng bádāoxiāngzhù)

Câu hỏi thường gặp

拔刀相助 nghĩa là gì?

拔刀相助 (bádāoxiāngzhù) nghĩa là Xem 路见不平,拔刀相助 (lùjiànbùpíng bádāoxiāngzhù).

拔刀相助 đọc thế nào?

拔刀相助 đọc là bádāoxiāngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔刀相助 là gì?

Âm Hán Việt của 拔刀相助 là "bạt đao tương trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.