TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔地

bádì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT ĐỊA

拔地 nghĩa là Nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng.

Nghĩa của 拔地

bádì

BẠT ĐỊA
  1. Nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng

Câu hỏi thường gặp

拔地 nghĩa là gì?

拔地 (bádì) nghĩa là Nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng.

拔地 đọc thế nào?

拔地 đọc là bádì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔地 là gì?

Âm Hán Việt của 拔地 là "bạt địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.