TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔海

báhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT HẢI

拔海 nghĩa là độ cao.

Nghĩa của 拔海

báhǎi

BẠT HẢIDanh từ
  1. Độ cao (so với mực nước biển)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拔海

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拔海 nghĩa là gì?

拔海 (báhǎi) nghĩa là độ cao.

拔海 đọc thế nào?

拔海 đọc là báhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔海 là gì?

Âm Hán Việt của 拔海 là "bạt hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.