TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔节

bájié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔節

Âm Hán Việt BẠT TIẾT

拔节 nghĩa là giai đoạn vươn lóng.

Nghĩa của 拔节

bájié

BẠT TIẾTĐộng từphồn thể 拔節
  1. Giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)

Từ ghép có 拔节

Câu hỏi thường gặp

拔节 nghĩa là gì?

拔节 (bájié) nghĩa là giai đoạn vươn lóng.

拔节 đọc thế nào?

拔节 đọc là bájié (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔节 là gì?

Âm Hán Việt của 拔节 là "bạt tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.