拔节期 nghĩa là giai đoạn vươn dài, giai đoạn làm đòng.
Nghĩa của 拔节期
bájiéqī
BẠT TIẾT KỲphồn thể 拔節期
Giai đoạn vươn dài
Giai đoạn làm đòng (nông nghiệp)
Câu hỏi thường gặp
拔节期 nghĩa là gì?
拔节期 (bájiéqī) nghĩa là giai đoạn vươn dài, giai đoạn làm đòng.
拔节期 đọc thế nào?
拔节期 đọc là bájiéqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 拔节期 là gì?
Âm Hán Việt của 拔节期 là "bạt tiết kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.