TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔苗助长

bámiáozhùzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔苗助長

Âm Hán Việt BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG

拔苗助长 nghĩa là Hỏng việc vì quá nhiệt tình.

Nghĩa của 拔苗助长

bámiáozhùzhǎng

BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNGCụm từphồn thể 拔苗助長
  1. thành ngữ Hỏng việc vì quá nhiệt tình

Câu hỏi thường gặp

拔苗助长 nghĩa là gì?

拔苗助长 (bámiáozhùzhǎng) nghĩa là Hỏng việc vì quá nhiệt tình.

拔苗助长 đọc thế nào?

拔苗助长 đọc là bámiáozhùzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔苗助长 là gì?

Âm Hán Việt của 拔苗助长 là "bạt miêu trợ trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.