拔苗助长 (bámiáozhùzhǎng) nghĩa là Hỏng việc vì quá nhiệt tình.
拔苗助长 đọc thế nào?
拔苗助长 đọc là bámiáozhùzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拔苗助长 là gì?
Âm Hán Việt của 拔苗助长 là "bạt miêu trợ trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.