TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔茅连茹

bámáoliánrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔茅連茹

拔茅连茹 nghĩa là Nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác.

Nghĩa của 拔茅连茹

bámáoliánrú

phồn thể 拔茅連茹
  1. nghĩa đen Nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
  2. Rối rắm không gỡ ra được
  3. Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.

Câu hỏi thường gặp

拔茅连茹 nghĩa là gì?

拔茅连茹 (bámáoliánrú) nghĩa là Nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác.

拔茅连茹 đọc thế nào?

拔茅连茹 đọc là bámáoliánrú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.