TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔茅茹

bámáorú giọng máy của trình duyệt

拔茅茹 nghĩa là Nhổ cây rễ đi theo.

Nghĩa của 拔茅茹

bámáorú

  1. nghĩa đen Nhổ cây rễ đi theo
  2. nghĩa bóng Cũng liên quan đến người khác
  3. Rối rắm không gỡ ra được
  4. Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè.

Câu hỏi thường gặp

拔茅茹 nghĩa là gì?

拔茅茹 (bámáorú) nghĩa là Nhổ cây rễ đi theo.

拔茅茹 đọc thế nào?

拔茅茹 đọc là bámáorú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.